Sài Gòn ⇄ Cần Thơ xe riêng
Đón tận nhà, đi thẳng không ghé đón khách
Qua cầu Cần Thơ, về miền Tây nhanh
Tài xế quen đường các tỉnh miền Tây
Về tận quê, đường làng cũng tới
Hẻm nhỏ, đường dừa – đưa tận cửa
Dạo bến Ninh Kiều buổi tối
Linh hoạt lịch trình tham quan
Ghé vườn trái cây miền Tây
Cả nhà hái trái, chụp ảnh thoải mái
Đón ông bà lên Sài Gòn
Tài xế đỡ người lớn tuổi lên xe cẩn thận
Cần Thơ · Vĩnh Long · Trà Vinh · Sóc Trăng · Đồng Tháp · Mỹ Tho · Bến Tre
Thuê xe đi Cần Thơ và các tỉnh miền Tây, hoặc đặt xe từ miền Tây về Sài Gòn, sân bay Tân Sơn Nhất. Đón tận nhà, đi thẳng, không ghép khách. Xe ô tô riêng có tài xế, đón tận nơi ở miền Tây về Sài Gòn.
| Tuyến (1 chiều) | 4 chỗ | 7 chỗ | 2 chiều, về sau 1–2 tiếng |
|---|---|---|---|
| Tân An ⇄ Sài Gòn50 km (từ TP.HCM) | từ 600.000đ | từ 700.000đ | từ 1.000.000đ |
| Mỹ Tho ⇄ Sài Gòn70 km (từ TP.HCM) | từ 700.000đ | từ 800.000đ | từ 1.200.000đ |
| Bến Tre ⇄ Sài Gòn85 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Trà Vinh ⇄ Sài Gòn130 km (từ TP.HCM) | từ 1.100.000đ | từ 1.200.000đ | từ 1.700.000đ |
| Vĩnh Long ⇄ Sài Gòn135 km (từ TP.HCM) | từ 1.100.000đ | từ 1.200.000đ | từ 1.800.000đ |
| Sa Đéc ⇄ Sài Gòn140 km (từ TP.HCM) | từ 1.100.000đ | từ 1.200.000đ | từ 1.800.000đ |
| Cao Lãnh ⇄ Sài Gòn155 km (từ TP.HCM) | từ 1.200.000đ | từ 1.300.000đ | từ 1.900.000đ |
| Cần Thơ ⇄ Sài Gòn165 km (từ TP.HCM) | từ 1.300.000đ | từ 1.400.000đ | từ 2.100.000đ |
| Sóc Trăng ⇄ Sài Gòn220 km (từ TP.HCM) | từ 1.700.000đ | từ 1.800.000đ | từ 2.700.000đ |
| Vị Thanh ⇄ Sài Gòn225 km (từ TP.HCM) | từ 1.600.000đ | từ 1.700.000đ | từ 2.800.000đ |
Giá "từ", cập nhật 11/2026, tính theo xe, đã gồm xăng xe, phí cầu đường / cao tốc và công tài xế. Giá 2 chiều áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng; chờ lâu hơn, về trong ngày hay qua ngày thì giá thay đổi theo thời gian chờ. Xe 8 chỗ Toyota Innova Cross (tối đa 7 khách): giá thỏa thuận. Giá chốt báo trước khi đặt, đã chốt là không phát sinh.
| Điểm đến, lịch trình | Ford Transit | Hyundai Solati |
|---|---|---|
| Long An | ||
| TP. Tân AnTrong ngày (~45km) | từ 1.900.000đ | từ 2.100.000đ |
| Huyện Bến LứcTrong ngày | từ 1.800.000đ | từ 2.000.000đ |
| Đức Hòa – Hậu NghĩaTrong ngày | từ 1.800.000đ | từ 2.000.000đ |
| Mộc Hóa – Kiến TườngTrong ngày | từ 2.500.000đ | từ 2.800.000đ |
| Huyện Thạnh HóaTrong ngày | từ 2.300.000đ | từ 2.500.000đ |
| Huyện Vĩnh HưngTrong ngày | từ 2.700.000đ | từ 2.900.000đ |
| Huyện Cần GiuộcTrong ngày | từ 1.900.000đ | từ 2.100.000đ |
| Huyện Đức HuệTrong ngày | từ 2.000.000đ | từ 2.200.000đ |
| Huyện Tân ThạnhTrong ngày | từ 2.300.000đ | từ 2.500.000đ |
| Vĩnh LượcTrong ngày | từ 2.700.000đ | từ 2.900.000đ |
| Bến Tre | ||
| TP. Bến TreTrong ngày (~85km) | từ 2.300.000đ | từ 2.600.000đ |
| Huyện Giồng TrômTrong ngày | từ 2.400.000đ | từ 2.700.000đ |
| Huyện Châu ThànhTrong ngày | từ 2.100.000đ | từ 2.400.000đ |
| Huyện Bình ĐạiTrong ngày | từ 2.600.000đ | từ 2.900.000đ |
| Huyện Ba TriTrong ngày | từ 2.600.000đ | từ 2.900.000đ |
| Huyện Thạnh PhúTrong ngày | từ 2.700.000đ | từ 3.000.000đ |
| Huyện Mỏ Cày NamTrong ngày | từ 2.400.000đ | từ 2.700.000đ |
| Huyện Mỏ Cày BắcTrong ngày | từ 2.500.000đ | từ 2.800.000đ |
| Đồng Tháp | ||
| TP. Sa Đéc (Làng hoa Sa Đéc)Trong ngày | từ 2.900.000đ | từ 3.200.000đ |
| Cao Lãnh – Sa ĐécTrong ngày | từ 3.200.000đ | từ 3.500.000đ |
| TP. Cao LãnhTrong ngày | từ 3.100.000đ | từ 3.400.000đ |
| Huyện Tam Nông (Tràm Chim)Trong ngày | từ 3.200.000đ | từ 3.500.000đ |
| TT. Mỹ AnTrong ngày | từ 2.800.000đ | từ 3.100.000đ |
| Huyện Tháp Mười (Đồng sen Tháp Mười)Trong ngày | từ 2.800.000đ | từ 3.100.000đ |
| Nha MânTrong ngày | từ 2.900.000đ | từ 3.200.000đ |
| TP. Hồng NgựTrong ngày | từ 3.200.000đ | từ 3.500.000đ |
| Cần Thơ | ||
| TP. Cần Thơ (Trong Ngày)Trong ngày (~165km) | từ 3.300.000đ | từ 3.600.000đ |
| TP. Cần Thơ (2 Ngày)Tour 2 ngày | từ 5.200.000đ | từ 5.500.000đ |
| Quận Ô MônTrong ngày | từ 3.400.000đ | từ 3.700.000đ |
| Quận Thốt NốtTrong ngày | từ 3.500.000đ | từ 3.800.000đ |
| Huyện Cờ ĐỏTrong ngày | từ 3.600.000đ | từ 3.900.000đ |
| Huyện Vĩnh ThạnhTrong ngày | từ 3.500.000đ | từ 3.800.000đ |
| Hậu Giang | ||
| TP. Vị ThanhTrong ngày | từ 3.400.000đ | từ 3.700.000đ |
| TP. Ngã BảyTrong ngày | từ 3.300.000đ | từ 3.600.000đ |
| Phụng Hiệp – Cây DươngTrong ngày | từ 3.300.000đ | từ 3.600.000đ |
| TX. Long MỹTrong ngày | từ 3.500.000đ | từ 3.800.000đ |
| Sóc Trăng | ||
| TP. Sóc Trăng (Chùa Dơi, Chùa Chén Kiểu)Trong ngày (~230km) | từ 4.300.000đ | từ 4.600.000đ |
| TX. Vĩnh ChâuTrong ngày | từ 4.800.000đ | từ 5.300.000đ |
| Huyện Long PhúTrong ngày | từ 4.500.000đ | từ 5.000.000đ |
| Huyện Thạnh TrịTrong ngày | từ 5.000.000đ | từ 5.500.000đ |
Giá xe 16 chỗ "từ", cập nhật 11/2026, tính theo xe, gồm xe và tài xế. Giá chốt theo lịch trình, báo trước khi đặt.
Sài Gòn – Cần Thơ khoảng 165km, xe riêng thường đi khoảng 3,5–4 tiếng. Mỹ Tho (70km) và Bến Tre (85km) gần hơn, khoảng 1,5–2 tiếng. Trà Vinh, Vĩnh Long, Sa Đéc khoảng 130–140km; Sóc Trăng, Vị Thanh khoảng 220km. Thời gian thực tế tùy giờ đi và tình trạng đường.
Chiều ngược lại, xe đón tận nhà ở Cần Thơ và các tỉnh miền Tây, đưa về Sài Gòn hoặc ra sân bay Tân Sơn Nhất. Người lớn tuổi, người lên TP.HCM khám bệnh có thể đặt xe đón sớm, đưa thẳng tới cổng bệnh viện.
Xem toàn bộ tuyến ở trang xe riêng TP.HCM đi Miền Tây. Cà Mau, Bạc Liêu, Rạch Giá, Châu Đốc, Long Xuyên, Hà Tiên: xem xe Cà Mau, Bạc Liêu, Châu Đốc ⇄ Sài Gòn.
Đi 2 chiều: giá trong bảng áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng. Chờ lâu hơn hoặc ở lại qua đêm, tổng đài báo giá theo thời gian chờ.




| Loại xe | Mẫu xe | Số khách |
|---|---|---|
| Xe 4 chỗ2 vali vừa + 2 balo | Honda City, Toyota Vios, Hyundai Accent | Tối đa 4 khách |
| Xe điện 4 chỗVF 5, VF 6 tính giá xe 4 chỗ; VF 7, VF 8 giá thỏa thuận | VinFast VF 5, VF 6, VF 7, VF 8 | Tối đa 4 khách |
| Xe 7 chỗLimo Green (điện) tính giá xe 7 chỗ | Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz Cross, Toyota Avanza Premio, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7, Suzuki Ertiga, VinFast Limo Green | Tối đa 6 khách |
| Xe 8 chỗGiá thỏa thuận theo lịch trình | Toyota Innova Cross, Toyota Fortuner | Tối đa 7 khách |
| Xe 16 chỗKhoang hành lý riêng phía sau | Ford Transit, Hyundai Solati | Tối đa 15 khách |
Số khách chưa tính tài xế.
Một chiều: 4 chỗ từ 1.300.000đ, 7 chỗ từ 1.400.000đ. 2 chiều (về sau 1–2 tiếng) từ 2.100.000đ. Xe 16 chỗ đi Cần Thơ trong ngày từ 3.300.000đ. Giá đã gồm xăng xe và phí cao tốc.
Một chiều: 4 chỗ từ 1.300.000đ, 7 chỗ từ 1.400.000đ. Xe đón tận nhà ở Cần Thơ, trả tại địa chỉ bạn cần ở TP.HCM hoặc sân bay Tân Sơn Nhất.
Trà Vinh: 4 chỗ từ 1.100.000đ, 7 chỗ từ 1.200.000đ. Vĩnh Long: 4 chỗ từ 1.100.000đ, 7 chỗ từ 1.200.000đ. Giá một chiều, 2 chiều xem bảng.
Sóc Trăng: 4 chỗ từ 1.700.000đ, 7 chỗ từ 1.800.000đ. Sa Đéc: 4 chỗ từ 1.100.000đ, 7 chỗ từ 1.200.000đ. Cao Lãnh: 4 chỗ từ 1.200.000đ, 7 chỗ từ 1.300.000đ. Giá một chiều.
Mỹ Tho: 4 chỗ từ 700.000đ, 7 chỗ từ 800.000đ. Bến Tre: 4 chỗ từ 800.000đ, 7 chỗ từ 900.000đ. Giá một chiều, 2 chiều xem bảng.
Không. Xe riêng chỉ chở người của bạn và đi thẳng tới nơi.