Gọi Xe Thiện ThiệnXe có tài xế · Đón tận nơi 24/7Gọi tư vấn 24/70569.800.900

Bảng Giá Theo Tuyến Cho Xe 4, 7, 16 Chỗ

Chọn đúng loại xe theo số người, giá trọn gói từ TP.HCM

Bảng giá niêm yết 11/2026 · 4 chỗ · 7 chỗ · 16 chỗ

Bảng giá thuê xe có tài xế 2026 theo tuyến (4, 7, 16 chỗ)

Giá trọn gói 1 chiều và 2 chiều từ TP.HCM đi các tỉnh miền Đông, miền Tây; đã gồm xăng xe, phí cầu đường và công tài xế. Bảng giá áp dụng cho xe ô tô 4 chỗ, 7 chỗ và 16 chỗ có tài xế.

I. Các tỉnh miền Đông Nam Bộ và lân cận

13 tuyến: Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Phước, Bình Thuận, Lâm Đồng

Tuyến (1 chiều)4 chỗ7 chỗ2 chiều, về sau 1–2 tiếng
Thủ Dầu Một (Bình Dương)30 km (từ TP.HCM)từ 400.000đtừ 450.000đtừ 700.000đ
Biên Hòa (Đồng Nai)35 km (từ TP.HCM)từ 400.000đtừ 500.000đtừ 800.000đ
Mộc Bài (Tây Ninh)70 km (từ TP.HCM)từ 700.000đtừ 800.000đtừ 1.200.000đ
Long Khánh (Đồng Nai)80 km (từ TP.HCM)từ 700.000đtừ 800.000đtừ 1.200.000đ
Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)100 km (từ TP.HCM)từ 800.000đtừ 900.000đtừ 1.400.000đ
Tây Ninh90 km (từ TP.HCM)từ 800.000đtừ 900.000đtừ 1.400.000đ
Đồng Xoài (Bình Phước)105 km (từ TP.HCM)từ 800.000đtừ 900.000đtừ 1.400.000đ
Hồ Tràm (Bà Rịa - Vũng Tàu)115 km (từ TP.HCM)từ 800.000đtừ 900.000đtừ 1.400.000đ
Bình Châu (Bà Rịa - Vũng Tàu)135 km (từ TP.HCM)từ 900.000đtừ 950.000đtừ 1.600.000đ
Phan Thiết (Bình Thuận)170 km (từ TP.HCM)từ 1.300.000đtừ 1.400.000đIB giá tốt
Bảo Lộc (Lâm Đồng)190 km (từ TP.HCM)từ 1.500.000đtừ 1.600.000đtừ 2.400.000đ
Mũi Né (Bình Thuận)195 km (từ TP.HCM)từ 1.300.000đtừ 1.400.000đtừ 2.400.000đ
Đà Lạt (Lâm Đồng)310 km (từ TP.HCM)từ 2.200.000đtừ 2.400.000đtừ 3.600.000đ

Giá "từ", cập nhật 11/2026, tính theo xe, đã gồm xăng xe, phí cầu đường / cao tốc và công tài xế. Giá 2 chiều áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng; chờ lâu hơn, về trong ngày hay qua ngày thì giá thay đổi theo thời gian chờ. Xe 8 chỗ Toyota Innova Cross (tối đa 7 khách): giá thỏa thuận. Giá chốt báo trước khi đặt, đã chốt là không phát sinh.

II. Các tỉnh miền Tây (Đồng bằng sông Cửu Long)

16 tuyến: Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Tháp, Cần Thơ, An Giang, Sóc Trăng, Hậu Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Cà Mau

Tuyến (1 chiều)4 chỗ7 chỗ2 chiều, về sau 1–2 tiếng
Tân An (Long An)50 km (từ TP.HCM)từ 600.000đtừ 700.000đtừ 1.000.000đ
Mỹ Tho (Tiền Giang)70 km (từ TP.HCM)từ 700.000đtừ 800.000đtừ 1.200.000đ
Bến Tre85 km (từ TP.HCM)từ 800.000đtừ 900.000đtừ 1.400.000đ
Trà Vinh130 km (từ TP.HCM)từ 1.100.000đtừ 1.200.000đtừ 1.700.000đ
Vĩnh Long135 km (từ TP.HCM)từ 1.100.000đtừ 1.200.000đtừ 1.800.000đ
Sa Đéc (Đồng Tháp)140 km (từ TP.HCM)từ 1.100.000đtừ 1.200.000đtừ 1.800.000đ
Cao Lãnh (Đồng Tháp)155 km (từ TP.HCM)từ 1.200.000đtừ 1.300.000đtừ 1.900.000đ
Cần Thơ165 km (từ TP.HCM)từ 1.300.000đtừ 1.400.000đtừ 2.100.000đ
Long Xuyên (An Giang)190 km (từ TP.HCM)từ 1.500.000đtừ 1.600.000đtừ 2.400.000đ
Sóc Trăng220 km (từ TP.HCM)từ 1.700.000đtừ 1.800.000đtừ 2.700.000đ
Vị Thanh (Hậu Giang)225 km (từ TP.HCM)từ 1.600.000đtừ 1.700.000đtừ 2.800.000đ
Châu Đốc (An Giang)245 km (từ TP.HCM)từ 1.800.000đtừ 1.900.000đtừ 3.100.000đ
Rạch Giá (Kiên Giang)245 km (từ TP.HCM)từ 1.800.000đtừ 1.900.000đtừ 3.100.000đ
Bạc Liêu275 km (từ TP.HCM)từ 2.100.000đtừ 2.300.000đtừ 3.200.000đ
Cà Mau310 km (từ TP.HCM)từ 2.300.000đtừ 2.500.000đtừ 3.600.000đ
Hà Tiên (Kiên Giang)từ 2.400.000đtừ 2.600.000đtừ 3.600.000đ

III. Miền Trung và cửa khẩu

Tuyến (1 chiều)4 chỗ7 chỗ2 chiều, về sau 1–2 tiếng
Phan Rangtừ 2.300.000đtừ 2.400.000đIB giá tốt
Cam Ranhtừ 2.500.000đtừ 2.600.000đIB giá tốt
Nha Trangtừ 2.500.000đtừ 2.600.000đ4 chỗ 4.600.000đ
7 chỗ 4.800.000đ
Xa Máttừ 1.100.000đtừ 1.200.000đ4 chỗ 2.000.000đ
7 chỗ 2.200.000đ

Giá xe 16 chỗ các tuyến được đặt nhiều

Điểm đến, lịch trìnhFord TransitHyundai Solati
Đưa hoặc đón sân bay Tân Sơn Nhất10kmtừ 800.000đtừ 1.000.000đ
City Tour TP.HCM 8 tiếng80km / 8 tiếngtừ 2.000.000đtừ 2.300.000đ
TP. Vũng Tàu (1 Chiều)1 chiều (~100km)từ 2.200.000đtừ 2.400.000đ
Khu du lịch Quốc gia Núi Bà ĐenHành hương / Trong ngàytừ 2.200.000đtừ 2.500.000đ
TP. Phan Thiết (1 Chiều)1 chiều (~200km)từ 2.700.000đtừ 3.000.000đ
TP. Đà Lạt (1 Chiều)1 chiều (~305km)từ 4.300.000đtừ 4.500.000đ
TP. Cần Thơ (Trong Ngày)Trong ngày (~165km)từ 3.300.000đtừ 3.600.000đ
TP. Nha Trang (1 Chiều)1 chiều (~430km)từ 6.000.000đtừ 6.500.000đ

Bảng đầy đủ 154 điểm đến: giá thuê xe 16 chỗ.

Giá xe 16 chỗ "từ", cập nhật 11/2026, tính theo xe, gồm xe và tài xế. Giá chốt theo lịch trình, báo trước khi đặt.

Nhận báo giá chốt

Chọn xe nào cho chuyến đi?

1–4 khách: xe 4 chỗ có tài xế. 4–6 khách hoặc nhiều hành lý: xe 7 chỗ có tài xế. Nhóm 7 khách: xe 8 chỗ Toyota Innova Cross (tối đa 7 khách), giá thỏa thuận. Đoàn 8–15 khách: xe 16 chỗ.

Vì sao chọn Thiện Thiện

Xe riêngChỉ chở người của bạn, đi thẳng, không bắt thêm khách.
Giá trọn góiBáo giá trước chuyến, không phát sinh bất ngờ.
Xe đời mới4, 7, 8, 16 chỗ, máy lạnh mát, cốp rộng.
Đón tận nơi 24/7Nhà riêng, khách sạn, sảnh sân bay.

Giá đã gồm những gì?

Đi 2 chiều: giá trong bảng áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng. Chờ lâu hơn hoặc ở lại qua đêm, tổng đài báo giá theo thời gian chờ.

Các loại xe có tài xế

Honda City – Xe 4 chỗ có tài xế, Gọi Xe Thiện Thiện
Honda CityXe 4 chỗ • tối đa 4 khách
VinFast VF 5 – Xe điện 4 chỗ có tài xế, Gọi Xe Thiện Thiện
VinFast VF 5Xe điện 4 chỗ • tối đa 4 khách
Mitsubishi Xpander – Xe 7 chỗ có tài xế, Gọi Xe Thiện Thiện
Mitsubishi XpanderXe 7 chỗ • tối đa 6 khách
Toyota Innova Cross – Xe 8 chỗ có tài xế, Gọi Xe Thiện Thiện
Toyota Innova CrossXe 8 chỗ • tối đa 7 khách • giá thỏa thuận
Loại xeMẫu xeSố khách
Xe 4 chỗ2 vali vừa + 2 baloHonda City, Toyota Vios, Hyundai AccentTối đa 4 khách
Xe điện 4 chỗVF 5, VF 6 tính giá xe 4 chỗ; VF 7, VF 8 giá thỏa thuậnVinFast VF 5, VF 6, VF 7, VF 8Tối đa 4 khách
Xe 7 chỗLimo Green (điện) tính giá xe 7 chỗMitsubishi Xpander, Toyota Veloz Cross, Toyota Avanza Premio, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7, Suzuki Ertiga, VinFast Limo GreenTối đa 6 khách
Xe 8 chỗGiá thỏa thuận theo lịch trìnhToyota Innova Cross, Toyota FortunerTối đa 7 khách
Xe 16 chỗKhoang hành lý riêng phía sauFord Transit, Hyundai SolatiTối đa 15 khách

Số khách chưa tính tài xế.

Đặt xe 3 bước

  1. Gọi, nhắn Zalo hoặc điền form: điểm đón, điểm đến, giờ đi.
  2. Nhận báo giá chốt và xác nhận chuyến.
  3. Tài xế đón đúng giờ, đưa bạn tới nơi.

Câu hỏi thường gặp

Giá thuê xe có tài xế đã gồm những gì?

Đã gồm xe, tài xế, xăng xe (hoặc điện), phí cầu đường và cao tốc. Giá chốt báo trước khi đặt, không phát sinh ngoài thỏa thuận.

Giá 2 chiều tính thế nào?

Giá 2 chiều trong bảng áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng. Chờ lâu hơn, về trong ngày hay qua ngày mới về thì giá thay đổi theo thời gian chờ.

Thuê xe đi Cần Thơ, Tây Ninh giá bao nhiêu?

Cần Thơ: 4 chỗ từ 1.300.000đ, 7 chỗ từ 1.400.000đ. Tây Ninh: 4 chỗ từ 800.000đ, 7 chỗ từ 900.000đ. Giá một chiều.

Có xe 8 chỗ không?

Có xe 8 chỗ Toyota Innova Cross, chở tối đa 7 khách + 1 tài xế. Giá thỏa thuận theo lịch trình, gọi 0569.800.900 để nhận báo giá.

Có xe cho công ty, đoàn du lịch không?

Có xe 16 chỗ đời mới cho gia đình, công ty, đoàn du lịch. Gọi 0569.800.900 để được tư vấn.

Tuyến khác