Bảng Giá Theo Tuyến Cho Xe 4, 7, 16 Chỗ
Chọn đúng loại xe theo số người, giá trọn gói từ TP.HCM
Báo Giá Rõ Ràng Trước Khi Đi
Gọi hoặc nhắn Zalo là có giá trọn gói
Xe 16 Chỗ Cho Đoàn Đông Người
Chia theo đầu người rẻ, hành lý rộng rãi
Đi Cao Tốc Nhanh, Đúng Giờ
Giá trọn gói theo tuyến, xe riêng không ghép khách
Gia Đình Đi Chơi Thoải Mái
Dừng nghỉ theo nhu cầu, tài xế chờ chu đáo
Xe 4 Chỗ Giá Tốt Cho 1–3 Người
Đi tỉnh một chiều hoặc khứ hồi trong ngày
Bảng giá niêm yết 11/2026 · 4 chỗ · 7 chỗ · 16 chỗ
Giá trọn gói 1 chiều và 2 chiều từ TP.HCM đi các tỉnh miền Đông, miền Tây; đã gồm xăng xe, phí cầu đường và công tài xế. Bảng giá áp dụng cho xe ô tô 4 chỗ, 7 chỗ và 16 chỗ có tài xế.
| Tuyến (1 chiều) | 4 chỗ | 7 chỗ | 2 chiều, về sau 1–2 tiếng |
|---|---|---|---|
| Thủ Dầu Một (Bình Dương)30 km (từ TP.HCM) | từ 400.000đ | từ 450.000đ | từ 700.000đ |
| Biên Hòa (Đồng Nai)35 km (từ TP.HCM) | từ 400.000đ | từ 500.000đ | từ 800.000đ |
| Mộc Bài (Tây Ninh)70 km (từ TP.HCM) | từ 700.000đ | từ 800.000đ | từ 1.200.000đ |
| Long Khánh (Đồng Nai)80 km (từ TP.HCM) | từ 700.000đ | từ 800.000đ | từ 1.200.000đ |
| Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)100 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Tây Ninh90 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Đồng Xoài (Bình Phước)105 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Hồ Tràm (Bà Rịa - Vũng Tàu)115 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Bình Châu (Bà Rịa - Vũng Tàu)135 km (từ TP.HCM) | từ 900.000đ | từ 950.000đ | từ 1.600.000đ |
| Phan Thiết (Bình Thuận)170 km (từ TP.HCM) | từ 1.300.000đ | từ 1.400.000đ | IB giá tốt |
| Bảo Lộc (Lâm Đồng)190 km (từ TP.HCM) | từ 1.500.000đ | từ 1.600.000đ | từ 2.400.000đ |
| Mũi Né (Bình Thuận)195 km (từ TP.HCM) | từ 1.300.000đ | từ 1.400.000đ | từ 2.400.000đ |
| Đà Lạt (Lâm Đồng)310 km (từ TP.HCM) | từ 2.200.000đ | từ 2.400.000đ | từ 3.600.000đ |
Giá "từ", cập nhật 11/2026, tính theo xe, đã gồm xăng xe, phí cầu đường / cao tốc và công tài xế. Giá 2 chiều áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng; chờ lâu hơn, về trong ngày hay qua ngày thì giá thay đổi theo thời gian chờ. Xe 8 chỗ Toyota Innova Cross (tối đa 7 khách): giá thỏa thuận. Giá chốt báo trước khi đặt, đã chốt là không phát sinh.
| Tuyến (1 chiều) | 4 chỗ | 7 chỗ | 2 chiều, về sau 1–2 tiếng |
|---|---|---|---|
| Tân An (Long An)50 km (từ TP.HCM) | từ 600.000đ | từ 700.000đ | từ 1.000.000đ |
| Mỹ Tho (Tiền Giang)70 km (từ TP.HCM) | từ 700.000đ | từ 800.000đ | từ 1.200.000đ |
| Bến Tre85 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Trà Vinh130 km (từ TP.HCM) | từ 1.100.000đ | từ 1.200.000đ | từ 1.700.000đ |
| Vĩnh Long135 km (từ TP.HCM) | từ 1.100.000đ | từ 1.200.000đ | từ 1.800.000đ |
| Sa Đéc (Đồng Tháp)140 km (từ TP.HCM) | từ 1.100.000đ | từ 1.200.000đ | từ 1.800.000đ |
| Cao Lãnh (Đồng Tháp)155 km (từ TP.HCM) | từ 1.200.000đ | từ 1.300.000đ | từ 1.900.000đ |
| Cần Thơ165 km (từ TP.HCM) | từ 1.300.000đ | từ 1.400.000đ | từ 2.100.000đ |
| Long Xuyên (An Giang)190 km (từ TP.HCM) | từ 1.500.000đ | từ 1.600.000đ | từ 2.400.000đ |
| Sóc Trăng220 km (từ TP.HCM) | từ 1.700.000đ | từ 1.800.000đ | từ 2.700.000đ |
| Vị Thanh (Hậu Giang)225 km (từ TP.HCM) | từ 1.600.000đ | từ 1.700.000đ | từ 2.800.000đ |
| Châu Đốc (An Giang)245 km (từ TP.HCM) | từ 1.800.000đ | từ 1.900.000đ | từ 3.100.000đ |
| Rạch Giá (Kiên Giang)245 km (từ TP.HCM) | từ 1.800.000đ | từ 1.900.000đ | từ 3.100.000đ |
| Bạc Liêu275 km (từ TP.HCM) | từ 2.100.000đ | từ 2.300.000đ | từ 3.200.000đ |
| Cà Mau310 km (từ TP.HCM) | từ 2.300.000đ | từ 2.500.000đ | từ 3.600.000đ |
| Hà Tiên (Kiên Giang) | từ 2.400.000đ | từ 2.600.000đ | từ 3.600.000đ |
| Tuyến (1 chiều) | 4 chỗ | 7 chỗ | 2 chiều, về sau 1–2 tiếng |
|---|---|---|---|
| Phan Rang | từ 2.300.000đ | từ 2.400.000đ | IB giá tốt |
| Cam Ranh | từ 2.500.000đ | từ 2.600.000đ | IB giá tốt |
| Nha Trang | từ 2.500.000đ | từ 2.600.000đ | 4 chỗ 4.600.000đ 7 chỗ 4.800.000đ |
| Xa Mát | từ 1.100.000đ | từ 1.200.000đ | 4 chỗ 2.000.000đ 7 chỗ 2.200.000đ |
| Điểm đến, lịch trình | Ford Transit | Hyundai Solati |
|---|---|---|
| Đưa hoặc đón sân bay Tân Sơn Nhất10km | từ 800.000đ | từ 1.000.000đ |
| City Tour TP.HCM 8 tiếng80km / 8 tiếng | từ 2.000.000đ | từ 2.300.000đ |
| TP. Vũng Tàu (1 Chiều)1 chiều (~100km) | từ 2.200.000đ | từ 2.400.000đ |
| Khu du lịch Quốc gia Núi Bà ĐenHành hương / Trong ngày | từ 2.200.000đ | từ 2.500.000đ |
| TP. Phan Thiết (1 Chiều)1 chiều (~200km) | từ 2.700.000đ | từ 3.000.000đ |
| TP. Đà Lạt (1 Chiều)1 chiều (~305km) | từ 4.300.000đ | từ 4.500.000đ |
| TP. Cần Thơ (Trong Ngày)Trong ngày (~165km) | từ 3.300.000đ | từ 3.600.000đ |
| TP. Nha Trang (1 Chiều)1 chiều (~430km) | từ 6.000.000đ | từ 6.500.000đ |
Bảng đầy đủ 154 điểm đến: giá thuê xe 16 chỗ.
Giá xe 16 chỗ "từ", cập nhật 11/2026, tính theo xe, gồm xe và tài xế. Giá chốt theo lịch trình, báo trước khi đặt.
1–4 khách: xe 4 chỗ có tài xế. 4–6 khách hoặc nhiều hành lý: xe 7 chỗ có tài xế. Nhóm 7 khách: xe 8 chỗ Toyota Innova Cross (tối đa 7 khách), giá thỏa thuận. Đoàn 8–15 khách: xe 16 chỗ.
Đi 2 chiều: giá trong bảng áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng. Chờ lâu hơn hoặc ở lại qua đêm, tổng đài báo giá theo thời gian chờ.




| Loại xe | Mẫu xe | Số khách |
|---|---|---|
| Xe 4 chỗ2 vali vừa + 2 balo | Honda City, Toyota Vios, Hyundai Accent | Tối đa 4 khách |
| Xe điện 4 chỗVF 5, VF 6 tính giá xe 4 chỗ; VF 7, VF 8 giá thỏa thuận | VinFast VF 5, VF 6, VF 7, VF 8 | Tối đa 4 khách |
| Xe 7 chỗLimo Green (điện) tính giá xe 7 chỗ | Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz Cross, Toyota Avanza Premio, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7, Suzuki Ertiga, VinFast Limo Green | Tối đa 6 khách |
| Xe 8 chỗGiá thỏa thuận theo lịch trình | Toyota Innova Cross, Toyota Fortuner | Tối đa 7 khách |
| Xe 16 chỗKhoang hành lý riêng phía sau | Ford Transit, Hyundai Solati | Tối đa 15 khách |
Số khách chưa tính tài xế.
Đã gồm xe, tài xế, xăng xe (hoặc điện), phí cầu đường và cao tốc. Giá chốt báo trước khi đặt, không phát sinh ngoài thỏa thuận.
Giá 2 chiều trong bảng áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng. Chờ lâu hơn, về trong ngày hay qua ngày mới về thì giá thay đổi theo thời gian chờ.
Cần Thơ: 4 chỗ từ 1.300.000đ, 7 chỗ từ 1.400.000đ. Tây Ninh: 4 chỗ từ 800.000đ, 7 chỗ từ 900.000đ. Giá một chiều.
Có xe 8 chỗ Toyota Innova Cross, chở tối đa 7 khách + 1 tài xế. Giá thỏa thuận theo lịch trình, gọi 0569.800.900 để nhận báo giá.
Có xe 16 chỗ đời mới cho gia đình, công ty, đoàn du lịch. Gọi 0569.800.900 để được tư vấn.