Thuê Xe Đi Tỉnh Có Tài Xế Từ TP.HCM
Xe riêng 100%, không ghép khách
Về Quê Miền Tây Tận Đầu Ngõ
Đón ở TP.HCM, trả tận nhà dưới quê
Khởi Hành Sớm, Đúng Giờ Hẹn
Tài xế phụ xếp hành lý trước khi lên đường
Đi Biển Vũng Tàu, Phan Thiết, Nha Trang
Trọn gói một chiều hoặc khứ hồi
Lên Đà Lạt, Bảo Lộc Qua Đèo An Toàn
Tài xế quen đèo, chạy êm, dừng nghỉ khi cần
Đưa Cả Nhà Về Thăm Ông Bà
Đón trả tận nơi, giá báo trước rõ ràng
Mạng Lưới Xe Riêng Đi Tỉnh • Miền Trung – Miền Tây – TP.HCM
Ở đâu cũng có xe đón tận nơi! Bao trọn gói nhiên liệu, tài xế và phí cầu đường cao tốc. Phục vụ xe 4 chỗ, 7 chỗ, 8 chỗ, 16 chỗ và xe điện VinFast thông minh. Khách cũng tìm với tên thuê xe ô tô đi tỉnh hoặc thuê xe hơi có tài xế đi tỉnh.
Quy định niêm yết: Đồng nhất 100% giá xe điện VinFast (VF 5, Limo Green) và xe xăng (Vios, Accent, Xpander, Veloz). Giá chỉ phân biệt theo xe 4 chỗ và 7 chỗ. Giá 1 chiều đã bao gồm toàn bộ xăng xe/sạc điện, phí cầu đường cao tốc và lương tài xế.
| Tuyến đường từ TP.HCM | Km (Map) | Giá 4 Chỗ (1 chiều) | Giá 7 Chỗ (1 chiều) | Giá 2 chiều về sau 1 -2 tiếng* | Xe 16 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| I. CÁC TỈNH MIỀN ĐÔNG NAM BỘ & LÂN CẬN | |||||
| Sài Gòn – Thủ Dầu Một (Bình Dương) | 30 km | 400.000đ | 450.000đ | 700.000đ | 1.600.000đ |
| Sài Gòn – Biên Hòa (Đồng Nai) | 35 km | 400.000đ | 500.000đ | 800.000đ | 1.600.000đ |
| Sài Gòn – Mộc Bài (Tây Ninh) | 70 km | 700.000đ | 800.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ |
| Sài Gòn – Long Khánh (Đồng Nai) | 80 km | 700.000đ | 800.000đ | 1.200.000đ | 2.200.000đ |
| Sài Gòn – Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 100 km | 800.000đ | 900.000đ | 1.400.000đ | 2.200.000đ |
| Sài Gòn – Tây Ninh | 90 km | 800.000đ | 900.000đ | 1.400.000đ | 2.200.000đ |
| Sài Gòn – Đồng Xoài (Bình Phước) | 105 km | 800.000đ | 900.000đ | 1.400.000đ | 2.400.000đ |
| Sài Gòn – Hồ Tràm (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 115 km | 800.000đ | 900.000đ | 1.400.000đ | 2.700.000đ |
| Sài Gòn – Bình Châu (Bà Rịa - Vũng Tàu) | 135 km | 900.000đ | 950.000đ | 1.600.000đ | 2.700.000đ |
| Sài Gòn – Phan Thiết (Bình Thuận) | 170 km | 1.300.000đ | 1.400.000đ | IB giá tốt | 2.700.000đ |
| Sài Gòn – Bảo Lộc (Lâm Đồng) | 190 km | 1.500.000đ | 1.600.000đ | 2.400.000đ | 3.400.000đ |
| Sài Gòn – Mũi Né (Bình Thuận) | 195 km | 1.300.000đ | 1.400.000đ | 2.400.000đ | 3.600.000đ |
| Sài Gòn – Đà Lạt (Lâm Đồng) | 310 km | 2.200.000đ | 2.400.000đ | 3.600.000đ | 4.300.000đ |
| II. CÁC TỈNH MIỀN TÂY (ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG) | |||||
| Sài Gòn – Tân An (Long An) | 50 km | 600.000đ | 700.000đ | 1.000.000đ | 1.800.000đ |
| Sài Gòn – Mỹ Tho (Tiền Giang) | 70 km | 700.000đ | 800.000đ | 1.200.000đ | 2.000.000đ |
| Sài Gòn – Bến Tre | 85 km | 800.000đ | 900.000đ | 1.400.000đ | 2.300.000đ |
| Sài Gòn – Trà Vinh | 130 km | 1.100.000đ | 1.200.000đ | 1.700.000đ | 2.600.000đ |
| Sài Gòn – Vĩnh Long | 135 km | 1.100.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ | 2.600.000đ |
| Sài Gòn – Sa Đéc (Đồng Tháp) | 140 km | 1.100.000đ | 1.200.000đ | 1.800.000đ | 2.800.000đ |
| Sài Gòn – Cao Lãnh (Đồng Tháp) | 155 km | 1.200.000đ | 1.300.000đ | 1.900.000đ | 2.800.000đ |
| Sài Gòn – Cần Thơ | 165 km | 1.300.000đ | 1.400.000đ | 2.100.000đ | 3.300.000đ |
| Sài Gòn – Long Xuyên (An Giang) | 190 km | 1.500.000đ | 1.600.000đ | 2.400.000đ | 3.500.000đ |
| Sài Gòn – Sóc Trăng | 220 km | 1.700.000đ | 1.800.000đ | 2.700.000đ | 3.800.000đ |
| Sài Gòn – Vị Thanh (Hậu Giang) | 225 km | 1.600.000đ | 1.700.000đ | 2.800.000đ | 3.800.000đ |
| Sài Gòn – Châu Đốc (An Giang) | 245 km | 1.800.000đ | 1.900.000đ | 3.100.000đ | 3.900.000đ |
| Sài Gòn – Rạch Giá (Kiên Giang) | 245 km | 1.800.000đ | 1.900.000đ | 3.100.000đ | 3.900.000đ |
| Sài Gòn – Bạc Liêu | 275 km | 2.100.000đ | 2.300.000đ | 3.200.000đ | 4.200.000đ |
| Sài Gòn – Cà Mau | 310 km | 2.300.000đ | 2.500.000đ | 3.600.000đ | 4.800.000đ |
| Sài Gòn – Hà Tiên (Kiên Giang) | 315 km | 2.400.000đ | 2.600.000đ | 3.600.000đ | 4.600.000đ |
* Ghi chú quan trọng về Giá 2 chiều về sau 1 - 2 tiếng: Giá này thay đổi phụ thuộc vào thời gian chờ, xe 4 chỗ hay 7 chỗ, về trong ngày hay qua ngày mới về. Giá 1 chiều đã bao gồm toàn bộ xăng xe/sạc điện, phí cầu đường cao tốc và lương tài xế. Không phát sinh chi phí ẩn.
Hầu hết các chuyến đi trong ngày hoặc ngày thường không cần đặt cọc. Chỉ các tour nhiều ngày hoặc dịp lễ tết cao điểm, nhà xe sẽ hỗ trợ giữ xe với mức cọc nhỏ tượng trưng.
Có. Đi về trong ngày tài xế sẽ chờ quý khách giải quyết công việc, thăm người thân hoặc đi lễ chùa và đưa về an toàn.
Giá tính trọn gói theo tuyến và loại xe, đã gồm xăng hoặc sạc điện, phí cầu đường cao tốc và lương tài xế. Ví dụ xe 4 chỗ một chiều từ TP.HCM: Biên Hòa 400.000đ, Tây Ninh 800.000đ, Cần Thơ 1.300.000đ, Phan Thiết 1.300.000đ, Đà Lạt 2.200.000đ. Giá từng tuyến nằm trong bảng phía trên; gọi 0569.800.900 để nhận giá chốt.
Đúng. Khách gọi bằng nhiều tên: taxi đi tỉnh, taxi liên tỉnh, bao xe đi tỉnh, xe hợp đồng đi tỉnh, đặt xe đi tỉnh hay xe riêng đi tỉnh. Ở Gọi Xe Thiện Thiện, tất cả là một dịch vụ: thuê nguyên xe có tài xế, đón tận nơi, không ghép khách. Giá tính trọn gói theo tuyến và báo trước khi đi, không chạy theo đồng hồ như taxi trong phố.
Được cả hai. Bảng phía trên có giá 1 chiều và giá 2 chiều (về sau 1–2 tiếng); giá 2 chiều thay đổi theo thời gian chờ và về trong ngày hay qua ngày. Đi 2–4 ngày có gói riêng ở bảng giá thuê xe du lịch nhiều ngày.
Mỗi dịp đi có nhu cầu khác nhau: đón sân bay cần theo dõi giờ bay, đi khám bệnh cần tài xế biết chờ, cưới hỏi cần cả đoàn xe. Chọn đúng dịp của quý khách để xem hướng dẫn và báo giá riêng.