Từ Tân Sơn Nhất về tỉnh trong đêm
Chuyến bay muộn vẫn có xe đón
Đón tại bãi xe sân bay
Tài xế xếp hành lý, khởi hành ngay
Về tận quê, sum họp gia đình
Đưa thẳng tới nhà, không đổi xe
Đường dài về tỉnh êm ái
Tài xế quen đường, chạy êm suốt chặng
Sân bay đi Biên Hòa, Đồng Nai
Giá rõ ràng, báo trước khi đi
Nghỉ ngơi sau chuyến bay dài
Ghế ngả êm, máy lạnh mát
Sân bay Tân Sơn Nhất · Vũng Tàu · Tây Ninh · Biên Hòa · Bình Dương
Tài xế theo dõi giờ bay, đón tại sảnh, hỗ trợ hành lý, đi thẳng tới nhà hoặc khách sạn ở tỉnh. Không ghép khách. Xe ô tô riêng 4 chỗ và 7 chỗ, đón ngay tại sảnh ga đến.
| Tuyến (1 chiều) | 4 chỗ | 7 chỗ | 2 chiều, về sau 1–2 tiếng |
|---|---|---|---|
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ trung tâm TP.HCMQuận 1, 3, 5, 10, Phú Nhuận… | từ 200.000đ | từ 250.000đ | Gọi báo giá |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ TP. Thủ ĐứcQuận 2, Quận 9, Khu Công Nghệ Cao | từ 250.000đ | từ 300.000đ | Gọi báo giá |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Biên Hòa35 km (từ TP.HCM) | từ 400.000đ | từ 500.000đ | từ 800.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Thủ Dầu Một30 km (từ TP.HCM) | từ 400.000đ | từ 450.000đ | từ 700.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Long Khánh80 km (từ TP.HCM) | từ 700.000đ | từ 800.000đ | từ 1.200.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Mộc Bài70 km (từ TP.HCM) | từ 700.000đ | từ 800.000đ | từ 1.200.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Tây Ninh90 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Vũng Tàu100 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.300.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Hồ Tràm115 km (từ TP.HCM) | từ 800.000đ | từ 900.000đ | từ 1.400.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Phan Thiết170 km (từ TP.HCM) | từ 1.300.000đ | từ 1.400.000đ | IB giá tốt |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Cần Thơ165 km (từ TP.HCM) | từ 1.300.000đ | từ 1.400.000đ | từ 2.100.000đ |
| Sân bay Tân Sơn Nhất ⇄ Đà Lạt310 km (từ TP.HCM) | từ 2.200.000đ | từ 2.400.000đ | từ 3.600.000đ |
Giá "từ", cập nhật 11/2026, tính theo xe, đã gồm xăng xe, phí cầu đường / cao tốc và công tài xế. Giá 2 chiều áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng; chờ lâu hơn, về trong ngày hay qua ngày thì giá thay đổi theo thời gian chờ. Xe 8 chỗ Toyota Innova Cross (tối đa 7 khách): giá thỏa thuận. Giá chốt báo trước khi đặt, đã chốt là không phát sinh.
Bạn gửi số hiệu chuyến bay và giờ hạ cánh. Tài xế theo dõi giờ bay, đón tại sảnh ga quốc nội hoặc quốc tế và hỗ trợ xách vali. Đi từ tỉnh ra sân bay, tổng đài tính giờ đón để bạn tới sớm làm thủ tục.
Đi 2 chiều: giá trong bảng áp dụng khi xe chờ và về sau 1–2 tiếng. Chờ lâu hơn hoặc ở lại qua đêm, tổng đài báo giá theo thời gian chờ.




| Loại xe | Mẫu xe | Số khách |
|---|---|---|
| Xe 4 chỗ2 vali vừa + 2 balo | Honda City, Toyota Vios, Hyundai Accent | Tối đa 4 khách |
| Xe điện 4 chỗVF 5, VF 6 tính giá xe 4 chỗ; VF 7, VF 8 giá thỏa thuận | VinFast VF 5, VF 6, VF 7, VF 8 | Tối đa 4 khách |
| Xe 7 chỗLimo Green (điện) tính giá xe 7 chỗ | Mitsubishi Xpander, Toyota Veloz Cross, Toyota Avanza Premio, Hyundai Stargazer, Suzuki XL7, Suzuki Ertiga, VinFast Limo Green | Tối đa 6 khách |
| Xe 8 chỗGiá thỏa thuận theo lịch trình | Toyota Innova Cross, Toyota Fortuner | Tối đa 7 khách |
| Xe 16 chỗKhoang hành lý riêng phía sau | Ford Transit, Hyundai Solati | Tối đa 15 khách |
Số khách chưa tính tài xế.
Một chiều: 4 chỗ từ 800.000đ, 7 chỗ từ 900.000đ, 16 chỗ từ 2.200.000đ. Giá đã gồm xăng xe và phí cao tốc.
Biên Hòa: 4 chỗ từ 400.000đ, 7 chỗ từ 500.000đ. Thủ Dầu Một: 4 chỗ từ 400.000đ, 7 chỗ từ 450.000đ. Giá một chiều, chốt theo địa chỉ đón.
Xe 4 chỗ từ 200.000đ, 7 chỗ từ 250.000đ một lượt về các quận trung tâm. Về TP. Thủ Đức từ 250.000đ (4 chỗ), 300.000đ (7 chỗ).
Tài xế theo dõi giờ hạ cánh thực tế và đón theo giờ máy bay đáp.
Không. Xe riêng chỉ chở người của bạn và đi thẳng tới nơi.